择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
16/01/2027
农历:12月9日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)8%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyẤt Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
8 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Sao Nữ (Kỵ), Trực Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyên Vũ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nữ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nữ
Phân tích ngày 16/01/2027
Âm lịch: Ngày 9 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu HànTrực: PháSao: NữChính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:06 - 01:0615/01 16/01
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
01:06 - 03:06
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Dần
★03:06 - 05:06
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mão
★05:06 - 07:06
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thìn
07:06 - 09:06
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Tị
★09:06 - 11:06
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:06 - 13:06
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mùi
13:06 - 15:06
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thân
★15:06 - 17:06
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Dậu
17:06 - 19:06
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Tuất
★19:06 - 21:06
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Hợi
★21:06 - 23:06
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)