择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
21/01/2027
农历:12月14日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyCanh Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Nhậm chức / Nhận việc
85%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Cát Thần:Sinh Khí, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
35%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Thiên Hình
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình
Mua xe / Tài sản lớn
35%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình
Ký hợp đồng / Giao dịch
35%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Khuê, Thiên Hình (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Khai trương / Mở cửa hàng
35%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Thiên Hình
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Tố tụng / Giải oan
40%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Trực Bế, Sao Khuê
Phân tích ngày 21/01/2027
Âm lịch: Ngày 14 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại HànTrực: BếSao: KhuêChính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★23:07 - 01:0720/01 21/01
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★01:07 - 03:07
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
03:07 - 05:07
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★05:07 - 07:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
07:07 - 09:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
09:07 - 11:07
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:07 - 13:07
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
13:07 - 15:07
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★15:07 - 17:07
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★17:07 - 19:07
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
19:07 - 21:07
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
21:07 - 23:07
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)