择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/01/2027
农历:12月15日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/12
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Cát Thần:Sao Lâu, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Lâu, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa, Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Kiến, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Chu Tước
Phân tích ngày 22/01/2027
Âm lịch: Ngày 15 tháng 12 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại HànTrực: KiếnSao: LâuChính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:08 - 01:0821/01 22/01
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
01:08 - 03:08
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★03:08 - 05:08
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★05:08 - 07:08
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
07:08 - 09:08
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★09:08 - 11:08
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
11:08 - 13:08
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
13:08 - 15:08
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★15:08 - 17:08
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
17:08 - 19:08
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★19:08 - 21:08
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★21:08 - 23:08
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)