星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

27/01/2027

农历:12月20日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Trực Chấp, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Hung Thần:Địa Phá, Sao Sâm (Kỵ)

Xuất hành đi xa

20%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

25%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

25%
Cát Thần:Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 27/01/2027

Âm lịch: Ngày 20 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại HànTrực: ChấpSao: SâmChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:09 - 01:0926/01 27/01
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

01:09 - 03:09
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

03:09 - 05:09
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

05:09 - 07:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:09 - 09:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

09:09 - 11:09
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

11:09 - 13:09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

13:09 - 15:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

15:09 - 17:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

17:09 - 19:09
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:09 - 21:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

21:09 - 23:09
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân