择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/02/2027
农历:1月10日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/1
Khai hội Yên Tử
Lễ hội hành hương về đất Phật, nơi Phật hoàng Trần Nhân Tông tu hành.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy, Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Trực Bế
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
20%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc, Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc, Sao Nguy
Xuất hành đi xa
25%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Trực Bế
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế, Sao Nguy
Phân tích ngày 15/02/2027
Âm lịch: Ngày 10 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập XuânTrực: BếSao: NguyChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:10 - 01:1014/02 15/02
28.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
01:10 - 03:10
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Dần
★03:10 - 05:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mão
★05:10 - 07:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thìn
07:10 - 09:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Tị
★09:10 - 11:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:10 - 13:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mùi
13:10 - 15:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thân
★15:10 - 17:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Dậu
17:10 - 19:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Tuất
★19:10 - 21:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Hợi
★21:10 - 23:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)