星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

17/02/2027

农历:1月12日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Bích
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Bích
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 17/02/2027

Âm lịch: Ngày 12 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập XuânTrực: TrừSao: BíchChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1016/02 17/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân