择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/02/2027
农历:1月17日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)44%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyNhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
44 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
98%Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Sao Tất
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.
An táng / Mai táng
68%Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
68%Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
68%Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
68%Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
68%Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Tý, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
63%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
63%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Nhậm chức / Nhận việc
53%Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
53%Cát Thần:Thiên Mã, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
63%Cát Thần:Sao Tất, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù
Khai trương / Mở cửa hàng
63%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Phân tích ngày 22/02/2027
Âm lịch: Ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Vũ ThủyTrực: PháSao: TấtChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:10 - 01:1021/02 22/02
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★01:10 - 03:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
03:10 - 05:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
05:10 - 07:10
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★07:10 - 09:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★09:10 - 11:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
11:10 - 13:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★13:10 - 15:10
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
15:10 - 17:10
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
17:10 - 19:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★19:10 - 21:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
21:10 - 23:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)