择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/02/2027
农历:1月18日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyQuý Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy
Phân tích ngày 23/02/2027
Âm lịch: Ngày 18 tháng 1 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết: Vũ ThủyTrực: NguySao: ChủyChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★23:10 - 01:1022/02 23/02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
01:10 - 03:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★03:10 - 05:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★05:10 - 07:10
65.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
07:10 - 09:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
09:10 - 11:10
53%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★11:10 - 13:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★13:10 - 15:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
15:10 - 17:10
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★17:10 - 19:10
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
19:10 - 21:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
21:10 - 23:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)