择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
13/03/2027
农历:2月6日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/2
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Kỷ niệm cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng chống quân Đông Hán (40 SCN).
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
50%Cát Thần:Minh Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
15%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến, Trùng Tang, Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
15%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Trùng Tang, Sao Nữ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
20%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trùng Tang
Phân tích ngày 13/03/2027
Âm lịch: Ngày 6 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Kinh TrậpTrực: KiếnSao: NữChính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:06 - 01:0612/03 13/03
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
01:06 - 03:06
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★03:06 - 05:06
73.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★05:06 - 07:06
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:06 - 09:06
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
09:06 - 11:06
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★11:06 - 13:06
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★13:06 - 15:06
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
15:06 - 17:06
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★17:06 - 19:06
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:06 - 21:06
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
21:06 - 23:06
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)