择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/03/2027
农历:2月7日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyNhâm Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ), Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Sao Hư
Phân tích ngày 14/03/2027
Âm lịch: Ngày 7 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Kinh TrậpTrực: TrừSao: HưChính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:05 - 01:0513/03 14/03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
01:05 - 03:05
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★03:05 - 05:05
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
05:05 - 07:05
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★07:05 - 09:05
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★09:05 - 11:05
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
11:05 - 13:05
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
13:05 - 15:05
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★15:05 - 17:05
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★17:05 - 19:05
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
19:05 - 21:05
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★21:05 - 23:05
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)