择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
26/03/2027
农历:2月19日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/2
Thành lập Đoàn
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyGiáp Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
An táng / Mai táng
15%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Thiên Hình
Xuất hành đi xa
20%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Trừ (Kỵ), Thiên Hình
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Nhậm chức / Nhận việc
35%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
35%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ, Thiên Hình
Tố tụng / Giải oan
35%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Trừ
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Sao Quỷ
Phân tích ngày 26/03/2027
Âm lịch: Ngày 19 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Xuân PhânTrực: TrừSao: QuỷChính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
23:02 - 01:0225/03 26/03
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Sửu
01:02 - 03:02
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★03:02 - 05:02
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mão
05:02 - 07:02
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thìn
★07:02 - 09:02
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Tị
★09:02 - 11:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Ngọ
11:02 - 13:02
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mùi
13:02 - 15:02
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:02 - 17:02
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Dậu
★17:02 - 19:02
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Tuất
19:02 - 21:02
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Hợi
★21:02 - 23:02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)