择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
28/03/2027
农历:2月21日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyBính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sao Tinh
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.
Động thổ / Khởi công
95%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tinh, Ích Hậu
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
95%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Trực Bình
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tinh, Ích Hậu
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.
Khai trương / Mở cửa hàng
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Tinh
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.
Ký hợp đồng / Giao dịch
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Tinh
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.
Mua xe / Tài sản lớn
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Tinh
Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Tinh
Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
65%Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Sao Tinh
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)
Phân tích ngày 28/03/2027
Âm lịch: Ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết: Xuân PhânTrực: BìnhSao: TinhChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:01 - 01:0127/03 28/03
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:01 - 03:01
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Dần
03:01 - 05:01
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mão
★05:01 - 07:01
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:01 - 09:01
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Tị
09:01 - 11:01
40.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Ngọ
★11:01 - 13:01
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mùi
13:01 - 15:01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thân
★15:01 - 17:01
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Dậu
★17:01 - 19:01
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:01 - 21:01
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Hợi
21:01 - 23:01
45.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân