择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
30/04/2027
农历:3月24日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/3
Giải Phóng Miền Nam
Chiến thắng 30/4/1975, thống nhất đất nước.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
20%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
25%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Sao Cang, Trực Bế
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cang
Hung Thần:Trực Bế, Câu Trận
Mua xe / Tài sản lớn
30%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cang
Hung Thần:Trực Bế, Câu Trận
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Cang
Hung Thần:Trực Bế, Câu Trận (Kỵ)
Phân tích ngày 30/04/2027
Âm lịch: Ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Cốc VũTrực: BếSao: CangChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:53 - 00:5329/04 30/04
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
00:53 - 02:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★02:53 - 04:53
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★04:53 - 06:53
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:53 - 08:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
08:53 - 10:53
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★10:53 - 12:53
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★12:53 - 14:53
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
14:53 - 16:53
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★16:53 - 18:53
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:53 - 20:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
20:53 - 22:53
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)