择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
28/04/2027
农历:3月22日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyĐinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Trực Thu, Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Tế lễ / Cúng bái
65%Cát Thần:Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Cát Thần:Sao Chẩn, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Nhậm chức / Nhận việc
65%Cát Thần:Sao Chẩn, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Sao Chẩn, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Cát Thần:Sao Chẩn, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Động thổ / Khởi công
10%Cát Thần:Sao Chẩn, Ích Hậu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
25%Cát Thần:Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Mua xe / Tài sản lớn
30%Cát Thần:Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
30%Cát Thần:Sao Chẩn, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu
Phân tích ngày 28/04/2027
Âm lịch: Ngày 22 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Cốc VũTrực: ThuSao: ChẩnChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:54 - 00:5427/04 28/04
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:54 - 02:54
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:54 - 04:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:54 - 06:54
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:54 - 08:54
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:54 - 10:54
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:54 - 12:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:54 - 14:54
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:54 - 16:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:54 - 18:54
53%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:54 - 20:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:54 - 22:54
83%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)