择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/04/2027
农历:3月18日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyQuý Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
55%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Sao Liễu
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Liễu, Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Liễu (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Xuất hành đi xa
20%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Liễu
Cưới hỏi / Đính hôn
20%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Địa Phá, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá
Mua xe / Tài sản lớn
35%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu, Địa Phá
Phân tích ngày 24/04/2027
Âm lịch: Ngày 18 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Cốc VũTrực: ChấpSao: LiễuChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:54 - 00:5423/04 24/04
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
00:54 - 02:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★02:54 - 04:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★04:54 - 06:54
65.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
06:54 - 08:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
08:54 - 10:54
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★10:54 - 12:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:54 - 14:54
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
14:54 - 16:54
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★16:54 - 18:54
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
18:54 - 20:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
20:54 - 22:54
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)