择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
19/04/2027
农历:3月13日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyMậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
83%Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Sao Tất
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Mua xe / Tài sản lớn
80%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
An táng / Mai táng
68%Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
68%Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
68%Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
68%Cát Thần:Thanh Long, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
18%Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Trực Kiến
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
95%Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)
Phân tích ngày 19/04/2027
Âm lịch: Ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Thanh MinhTrực: KiếnSao: TấtChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:55 - 00:5518/04 19/04
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
00:55 - 02:55
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★02:55 - 04:55
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
04:55 - 06:55
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★06:55 - 08:55
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★08:55 - 10:55
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:55 - 12:55
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
12:55 - 14:55
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:55 - 16:55
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★16:55 - 18:55
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
18:55 - 20:55
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★20:55 - 22:55
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)