择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
15/04/2027
农历:3月9日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyGiáp Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Khuê
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thành, Sao Khuê
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Khuê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Khuê
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Ân
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sao Khuê
Phân tích ngày 15/04/2027
Âm lịch: Ngày 9 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Thanh MinhTrực: ThànhSao: KhuêChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:56 - 00:5614/04 15/04
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★00:56 - 02:56
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
02:56 - 04:56
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★04:56 - 06:56
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:56 - 08:56
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
08:56 - 10:56
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★10:56 - 12:56
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
12:56 - 14:56
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★14:56 - 16:56
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★16:56 - 18:56
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:56 - 20:56
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
20:56 - 22:56
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)