择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
10/04/2027
农历:3月4日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyKỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Sao Nữ (Kỵ), Thiên Cương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Nữ
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Sao Nữ
Phân tích ngày 10/04/2027
Âm lịch: Ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Thanh MinhTrực: BìnhSao: NữChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:58 - 00:5809/04 10/04
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
00:58 - 02:58
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★02:58 - 04:58
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★04:58 - 06:58
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
06:58 - 08:58
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★08:58 - 10:58
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:58 - 12:58
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
12:58 - 14:58
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★14:58 - 16:58
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
16:58 - 18:58
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★18:58 - 20:58
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★20:58 - 22:58
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)