择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/04/2027
农历:2月29日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/2
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyGiáp Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Sửu.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
5%Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
5%Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
5%Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Tâm (Kỵ), Thổ Phủ
Phân tích ngày 05/04/2027
Âm lịch: Ngày 29 tháng 2 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Thanh MinhTrực: KhaiSao: TâmChính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:59 - 00:5904/04 05/04
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Sửu
★00:59 - 02:59
73.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Dần
02:59 - 04:59
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mão
04:59 - 06:59
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thìn
★06:59 - 08:59
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Tị
★08:59 - 10:59
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Ngọ
10:59 - 12:59
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mùi
★12:59 - 14:59
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thân
14:59 - 16:59
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Dậu
16:59 - 18:59
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Tuất
★18:59 - 20:59
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Hợi
20:59 - 22:59
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)