择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
08/04/2027
农历:3月2日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sao Đẩu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sao Đẩu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường, Sao Đẩu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường, Sao Đẩu
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
80%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
80%Cát Thần:Minh Đường, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)
Phân tích ngày 08/04/2027
Âm lịch: Ngày 2 tháng 3 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết: Thanh MinhTrực: TrừSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:58 - 00:5807/04 08/04
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★00:58 - 02:58
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:58 - 04:58
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
04:58 - 06:58
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★06:58 - 08:58
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
08:58 - 10:58
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★10:58 - 12:58
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★12:58 - 14:58
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
14:58 - 16:58
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
16:58 - 18:58
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:58 - 20:58
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★20:58 - 22:58
65.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)