星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

20/04/2027

农历:3月14日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Trừ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

5%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 20/04/2027

Âm lịch: Ngày 14 tháng 3 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết: Thanh MinhTrực: TrừSao: ChủyChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:55 - 00:5519/04 20/04
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:55 - 02:55
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:55 - 04:55
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:55 - 06:55
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:55 - 08:55
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:55 - 10:55
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:55 - 12:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:55 - 14:55
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:55 - 16:55
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:55 - 18:55
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:55 - 20:55
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:55 - 22:55
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)