择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
12/05/2027
农历:4月7日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức
Phân tích ngày 12/05/2027
Âm lịch: Ngày 7 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Tân Mão, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập HạTrực: KhaiSao: BíchChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:53 - 00:5311/05 12/05
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
00:53 - 02:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★02:53 - 04:53
58.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★04:53 - 06:53
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:53 - 08:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
08:53 - 10:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★10:53 - 12:53
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★12:53 - 14:53
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
14:53 - 16:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★16:53 - 18:53
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:53 - 20:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
20:53 - 22:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)