星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

17/05/2027

农历:4月12日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)

Phân tích ngày 17/05/2027

Âm lịch: Ngày 12 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Thân, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập HạTrực: BìnhSao: TấtChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5316/05 17/05
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân