择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
19/05/2027
农历:4月14日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/4
Sinh nhật Bác Hồ
Kỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890).
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyMậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Chấp, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Phá, Sao Sâm (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
35%Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Sâm
Hung Thần:Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Phân tích ngày 19/05/2027
Âm lịch: Ngày 14 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập HạTrực: ChấpSao: SâmChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:53 - 00:5318/05 19/05
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
00:53 - 02:53
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★02:53 - 04:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
04:53 - 06:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★06:53 - 08:53
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★08:53 - 10:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:53 - 12:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
12:53 - 14:53
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:53 - 16:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★16:53 - 18:53
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
18:53 - 20:53
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★20:53 - 22:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)