择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/05/2027
农历:4月18日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Tinh
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Tinh (Kỵ), Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tinh
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Tinh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sao Tinh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
15%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tinh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Hoang Vu
Nhậm chức / Nhận việc
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tinh
Hung Thần:Tam Nương, Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Phân tích ngày 23/05/2027
Âm lịch: Ngày 18 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Tiểu MãnTrực: ThuSao: TinhChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:53 - 00:5322/05 23/05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★00:53 - 02:53
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:53 - 04:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
04:53 - 06:53
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:53 - 08:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★08:53 - 10:53
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
10:53 - 12:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★12:53 - 14:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
14:53 - 16:53
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
16:53 - 18:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★18:53 - 20:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
20:53 - 22:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)