星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

25/05/2027

农历:4月20日,年柱 Đinh Mùi

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế, Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Dực
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Trực Bế
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ)

Phân tích ngày 25/05/2027

Âm lịch: Ngày 20 tháng 4 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu MãnTrực: BếSao: DựcChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5324/05 25/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)