择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
21/05/2027
农历:4月16日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyCanh Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
50%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Nguy
Hung Thần:Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Sao Quỷ
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ
Phân tích ngày 21/05/2027
Âm lịch: Ngày 16 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Canh Tý, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Lập HạTrực: NguySao: QuỷChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:53 - 00:5320/05 21/05
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★00:53 - 02:53
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
02:53 - 04:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★04:53 - 06:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
06:53 - 08:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
08:53 - 10:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:53 - 12:53
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
12:53 - 14:53
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:53 - 16:53
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★16:53 - 18:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
18:53 - 20:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
20:53 - 22:53
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)