择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/05/2027
农历:4月17日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
90%Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
An táng / Mai táng
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Xuất hành đi xa
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.
Trị bệnh / Phẫu thuật
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
85%Cát Thần:Thiên Đức, Ngọc Đường, Trực Thành
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Việc Cần Tránh
Động thổ / Khởi công
70%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
85%Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)
Phân tích ngày 22/05/2027
Âm lịch: Ngày 17 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Tân Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Tiểu MãnTrực: ThànhSao: LiễuChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:53 - 00:5321/05 22/05
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:53 - 02:53
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:53 - 04:53
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:53 - 06:53
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:53 - 08:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:53 - 10:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:53 - 12:53
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:53 - 14:53
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:53 - 16:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:53 - 18:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:53 - 20:53
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:53 - 22:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)