择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
29/05/2027
农历:4月24日,年柱 Đinh Mùi
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyMậu Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
55%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
55%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Thiên Hình
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
20%Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Thiên Hình
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
25%Cát Thần:Sao Đê
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Thiên Hình
Tố tụng / Giải oan
35%Cát Thần:Trực Bình
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ)
Phân tích ngày 29/05/2027
Âm lịch: Ngày 24 tháng 4 năm Đinh Mùi
Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết: Tiểu MãnTrực: BìnhSao: ĐêChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:54 - 00:5428/05 29/05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Sửu
★00:54 - 02:54
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Dần
02:54 - 04:54
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Mão
04:54 - 06:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Thìn
★06:54 - 08:54
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Tị
★08:54 - 10:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Ngọ
10:54 - 12:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:54 - 14:54
58.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thân
14:54 - 16:54
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Dậu
16:54 - 18:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Tuất
★18:54 - 20:54
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Hợi
20:54 - 22:54
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)