Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

29/01/2026

Lunar: day 11, month 12, year stem Ất Tị

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/01/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết: Đại HànTrực: MãnSao: TỉnhChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:09 - 01:0928/01 29/01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:09 - 03:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:09 - 05:09
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:09 - 07:09
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:09 - 09:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:09 - 11:09
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:09 - 13:09
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:09 - 17:09
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:09 - 19:09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:09 - 21:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:09 - 23:09
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)