Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

03/02/2026

Lunar: day 16, month 12, year stem Ất Tị

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/12
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Nguy
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Nguy, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

15%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

30%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

30%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Nguy

Tố tụng / Giải oan

30%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Nguy

Phân tích ngày 03/02/2026

Âm lịch: Ngày 16 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết: Đại HànTrực: NguySao: DựcChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1002/02 03/02
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)