Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
19/02/2026
Lunar: day 3, month 1, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/1
Mùng 3 Tết
Ngày thứ ba của Tết Nguyên Đán, hóa vàng.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyGiáp Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Tuổi Không Hợp Ngày
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
90%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Nhậm chức / Nhận việc
90%Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Trùng Tang, Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Tế lễ / Cúng bái
70%Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương, Trùng Tang, Sao Khuê
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Ký hợp đồng / Giao dịch
65%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương, Sao Khuê, Trùng Tang
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Mua xe / Tài sản lớn
65%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương, Sao Khuê, Trùng Tang
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương, Sao Khuê, Trùng Tang
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Trùng Tang, Sao Khuê
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Trùng Tang, Sao Khuê
Giờ tốt:Thân, Tý, Ngọ.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Thanh Long
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Tam Nương, Trực Khai (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trùng Tang
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thanh Long, Trực Khai, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trùng Tang
Khai trương / Mở cửa hàng
65%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Trùng Tang
Phân tích ngày 19/02/2026
Âm lịch: Ngày 3 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: KhaiSao: KhuêChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:10 - 01:1018/02 19/02
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Sửu
★01:10 - 03:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Dần
03:10 - 05:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mão
★05:10 - 07:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:10 - 09:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Tị
09:10 - 11:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Ngọ
★11:10 - 13:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Mùi
13:10 - 15:10
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★15:10 - 17:10
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Dậu
★17:10 - 19:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:10 - 21:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Hợi
21:10 - 23:10
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features