Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
20/02/2026
Lunar: day 4, month 1, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/1
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyẤt Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Sao Lâu, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Sao Lâu, Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Minh Đường, Sinh Khí, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
An táng / Mai táng
60%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
60%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế, Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Trực Bế
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
40%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
40%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc
Trị bệnh / Phẫu thuật
45%Cát Thần:Sinh Khí, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc
Phân tích ngày 20/02/2026
Âm lịch: Ngày 4 tháng 1 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Vũ ThủyTrực: BếSao: LâuChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:10 - 01:1019/02 20/02
28.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
01:10 - 03:10
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Dần
★03:10 - 05:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mão
★05:10 - 07:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thìn
07:10 - 09:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Tị
★09:10 - 11:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:10 - 13:10
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mùi
13:10 - 15:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thân
★15:10 - 17:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Dậu
17:10 - 19:10
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Tuất
★19:10 - 21:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Hợi
★21:10 - 23:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features