Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

19/03/2026

Lunar: day 1, month 2, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/2
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Khuê
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thiên Hình

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Sao Khuê
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thiên Hình

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Khuê

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 19/03/2026

Âm lịch: Ngày 1 tháng 2 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết: Kinh TrậpTrực: TrừSao: KhuêChính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:04 - 01:0418/03 19/03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

01:04 - 03:04
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

03:04 - 05:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

05:04 - 07:04
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:04 - 09:04
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

09:04 - 11:04
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:04 - 13:04
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

13:04 - 15:04
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

15:04 - 17:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

17:04 - 19:04
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

19:04 - 21:04
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

21:04 - 23:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)