Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
20/03/2026
Lunar: day 2, month 2, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
90%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Trị bệnh / Phẫu thuật
80%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
30%Cát Thần:Thiên Quý, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
30%Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
30%Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Phân tích ngày 20/03/2026
Âm lịch: Ngày 2 tháng 2 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết: Kinh TrậpTrực: MãnSao: LâuChính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
23:04 - 01:0419/03 20/03
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Sửu
★01:04 - 03:04
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Dần
03:04 - 05:04
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Mão
05:04 - 07:04
38%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★07:04 - 09:04
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Tị
09:04 - 11:04
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★11:04 - 13:04
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mùi
★13:04 - 15:04
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thân
15:04 - 17:04
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Dậu
17:04 - 19:04
35%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Tuất
★19:04 - 21:04
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Hợi
★21:04 - 23:04
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features