Auspicious hours & day quality
Almanac overview
How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD
21/05/2026
Lunar: day 5, month 4, year stem Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyẤt Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Cát Thần:Sao Tỉnh, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
50%Cát Thần:Sao Tỉnh, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Minh Đường, Trực Mãn, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Ích Hậu, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ích Hậu, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Ôn
Phân tích ngày 21/05/2026
Âm lịch: Ngày 5 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: MãnSao: TỉnhChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:53 - 00:5320/05 21/05
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
00:53 - 02:53
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Dần
★02:53 - 04:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mão
★04:53 - 06:53
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thìn
06:53 - 08:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Tị
★08:53 - 10:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
10:53 - 12:53
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mùi
12:53 - 14:53
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thân
★14:53 - 16:53
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Dậu
16:53 - 18:53
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Tuất
★18:53 - 20:53
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Hợi
★20:53 - 22:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Featured useful tools
Related features to get the most out of classical metaphysics
Time & location
- Local lunar calendar conversionLunar calendar by geographic location›
- True solar time & solar noonSolar time from coordinates›
- Global solar terms24 solar terms worldwide (GPS)›
- Accurate new moon instantsNew moon times by location›
- Stem-branch calendarFor date selection and practice›
- Auspicious hoursGood and bad hours by day›
Metaphysics & feng shui
- I Ching — ask a questionTraditional Zhou Yi consultation›
- I Ching divinationClassic coin method›
- 64 hexagrams explainedClear meanings for each hexagram›
- Zi Wei & Bazi by birthplaceCharts using local solar time›
- Zi Wei & Bazi chartVietnamese-style horoscope workflow›
- Learn Zi Wei onlineFree introductory lessons›
Explore more on Tinh Menh Do for other features