Tinh Menh Do

Auspicious hours & day quality

Almanac overview

How to read this page
“Pick a strong day first, then choose a strong hour inside that day. The calendar blends traditional stems/branches context with practical hour scoring.”
TMD

26/05/2026

Lunar: day 10, month 4, year stem Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
10/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Nguy
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Dực, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Dực (Kỵ), Bạch Hổ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Dực
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ

Phân tích ngày 26/05/2026

Âm lịch: Ngày 10 tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh , tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu MãnTrực: NguySao: DựcChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5325/05 26/05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)