Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Giáp Thìn tháng Đinh Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Lâu, Nguyệt Đức
Phân tích ngày 03/01/2025
Ngày 03/01/2025 tức ngày 4 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
- Không Vong
Giờ Canh Tuất
★- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên