Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tất, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Khai, Sao Tất
Yếu tố xấu: Tam Nương, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 06/01/2025
Ngày 06/01/2025 tức ngày 7 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Tiểu Cát