Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 60%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Hoang Vu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Trừ
Phân tích ngày 09/01/2025
Ngày 09/01/2025 tức ngày 10 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên