Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
10/12
Ngày HSSV Việt Nam
Ngày truyền thống Học sinh Sinh viên Việt Nam.
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 60%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Hoang Vu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Trừ

Phân tích ngày 09/01/2025

Ngày 09/01/2025 tức ngày 10 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0308/01 09/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên