Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Phân tích ngày 10/01/2025
Ngày 10/01/2025 tức ngày 11 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Mãn. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Dần
★- Không Vong
Giờ Đinh Mão
★- Đại An
Giờ Mậu Thìn
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ