Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
12/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Bình

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Liễu

Phân tích ngày 11/01/2025

Ngày 11/01/2025 tức ngày 12 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bình. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:04 - 01:0410/01 11/01
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

01:04 - 03:04
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:04 - 05:04
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

05:04 - 07:04
38.5%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:04 - 09:04
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

09:04 - 11:04
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:04 - 13:04
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:04 - 15:04
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:04 - 17:04
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

17:04 - 19:04
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:04 - 21:04
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

21:04 - 23:04
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu