Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
15 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Trương
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 13/01/2025
Ngày 13/01/2025 tức ngày 14 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:05
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
- Không Vong