Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
13/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Tam Nương, Sao Tinh

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Tam Nương, Sao Tinh

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Tam Nương, Sao Tinh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Tam Nương, Sao Tinh

Phân tích ngày 12/01/2025

Ngày 12/01/2025 tức ngày 13 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0411/01 12/01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.