Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Thu, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 55%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Mão
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Mão
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Mão
Phân tích ngày 05/01/2025
Ngày 05/01/2025 tức ngày 6 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tiểu Cát
Giờ Ất Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Đại An
Giờ Đinh Mão
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Kỷ Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Đại An
Giờ Quý Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
★- Xích Khẩu