Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
20/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 70%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Phân tích ngày 19/01/2025

Ngày 19/01/2025 tức ngày 20 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu , tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:07 - 01:0718/01 19/01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:07 - 03:07
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:07 - 05:07
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:07 - 07:07
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

07:07 - 09:07
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:07 - 11:07
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

11:07 - 13:07
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Kỷ Mùi

13:07 - 15:07
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:07 - 17:07
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:07 - 19:07
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

19:07 - 21:07
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

21:07 - 23:07
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong