Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa
Phân tích ngày 20/01/2025
Ngày 20/01/2025 tức ngày 21 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
★- Đại An
Giờ Canh Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Giờ Nhâm Thân
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
★- Không Vong
Giờ Ất Hợi
★- Đại An