Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
25/12
NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 75%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Đại Hao

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao, Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Phân tích ngày 24/01/2025

Ngày 24/01/2025 tức ngày 25 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0823/01 24/01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.