Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Nguyệt Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Hư, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Hư, Tam Nương
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương
Phân tích ngày 26/01/2025
Ngày 26/01/2025 tức ngày 27 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Phá. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
Giờ Tân Tị
★- Đại An
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Bính Tuất
★- Không Vong
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An