Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 30/01/2025
Ngày 30/01/2025 tức ngày 2 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Dần
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
★- Không Vong
Giờ Ất Hợi
★- Đại An