Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/1
Mùng 2 Tết
Ngày thứ hai của Tết Nguyên Đán.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Nguyệt Yếm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 30/01/2025

Ngày 30/01/2025 tức ngày 2 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Khai. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:09 - 01:0929/01 30/01
42%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:09 - 03:09
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

03:09 - 05:09
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:09 - 07:09
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:09 - 09:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:09 - 11:09
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

11:09 - 13:09
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:09 - 15:09
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thân

15:09 - 17:09
37%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:09 - 19:09
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:09 - 21:09
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:09 - 23:09
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An